mưu kế

- Kế hoạch tiến hành công việc.


hd. Cách khôn khéo, tính toán để đánh lừa đối phương, đạt mục đích của mình. Tìm mưu kế đánh giặc.Mưu kế thâm độc.

xem thêm: mưu, mẹo, kế, chước, mưu đồ, mưu cơ, mưu mẹo, mưu kế, mưu lược



mưu kế

mưu kế
  • Scheme, device

 pluviometer
 rain gauge

 jobbery